Syllabus – IELTS CHẠY ĐÀ (2.0 → 4.0)
Khóa đầu tiên trong lộ trình IELTS (Chạy Đà 2.0→4.0 · Tăng Tốc 4.0→5.0 · Về Đích 5.0→6.0+), dành cho học sinh cấp 2–3 mới làm quen IELTS. 40 buổi × 120 phút + 180 ngày Daily Task · Ngữ pháp–từ vựng theo sách Destination B1.
Mục tiêu đầu ra từng kỹ năng
| Kỹ năng | Giữa kỳ (Buổi 20) | Cuối khóa (Buổi 40) |
|---|---|---|
| Listening | Làm trọn Part 1 (10 câu): điền form, ghi chú – số, tên, địa chỉ | Làm Part 1 + Part 2 (20 câu): thêm bản đồ, sơ đồ, trắc nghiệm, nối |
| Reading | Làm Passage 1 trong 20 phút với các dạng cơ bản | Làm Passage 1 + Passage 2, thêm nối tiêu đề, nối thông tin, tóm tắt |
| Speaking | Trả lời Part 1 theo AREL về 7 chủ đề quen thuộc | Nói Part 1 + Part 2 trong 1–2 phút: tả một nơi chốn, tả một người |
| Writing | Viết câu đúng ngữ pháp, paraphrase, viết đoạn văn PEEL | Viết trọn bài Task 1 (biểu đồ thay đổi) và Task 2 Ưu – Nhược điểm |
Lộ trình 40 buổi
Giai đoạn 1 (Buổi 1–20): Listening Part 1 · Reading Passage 1 · Speaking Part 1 · Viết câu & đoạn PEEL. Giai đoạn 2 (Buổi 21–40): Listening Part 2 · Reading Passage 2 · Speaking Part 2 · Writing Task 1 + Task 2 hoàn chỉnh.
| Buổi | Tên bài học | Năng lực đầu ra (Học viên có thể…) | Kiến thức tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| 1 | Studies – Khởi động khóa học (Speaking) | Hiểu cấu trúc bài thi IELTS 4 kỹ năng và 3 phần Speaking; biết cách shadowing để làm Daily Task; trả lời câu hỏi Part 1 về việc học | Format IELTS; Speaking overview; kỹ thuật shadowing; từ vựng Studies |
| 2 | Work & Jobs (Listening + Speaking) | Điền form Listening Part 1 đúng số, tên, địa chỉ; trả lời Part 1 trực tiếp, đúng thì, đúng chủ ngữ | Format Listening; form completion (Job enquiry); đánh vần, số; Part 1 The Best Answer |
| 3 | Work & Jobs (Reading + Writing) | Dùng skimming/scanning làm dạng Sentence completion; nêu được 4 tiêu chí chấm Writing | Format Reading & Writing; skimming, scanning; Task 1 & Task 2; tiêu chí chấm điểm |
| 4 | Hobbies (Speaking + Listening) | Trả lời 5 câu Part 1 về sở thích theo AREL có mở rộng ý; điền form đăng ký câu lạc bộ | Cấu trúc AREL; mở rộng ý; từ vựng sở thích; Part 1 form completion |
| 5 | Hobbies & Leisure (Reading) | Phân biệt TRUE / FALSE / NOT GIVEN; gạch keyword và nhận ra từ làm đổi nghĩa | Dạng TFNG; keyword; từ hạn định (all, always, only…) |
| 6 | Hobbies & Leisure (Writing) | Viết đúng câu đơn và câu ghép về sở thích | S–V–O; and / but / so / because; linking words |
| 7 | Hometown (Speaking + Listening) | Nói về quê hương theo AREL với tính từ miêu tả nơi chốn; điền note về một tour tham quan | Từ vựng nơi chốn, du lịch; Part 1 Hometown; note completion |
| 8 | Hometown & Places (Reading) | Làm Note completion: đoán loại từ cần điền, tìm paraphrase trong bài | Dạng Note completion; loại từ; paraphrase |
| 9 | Hometown & Cities (Writing) | Paraphrase một câu bằng nhiều cách; viết câu mô tả nơi chốn | 5 cách paraphrase; There is/are; which/where |
| 10 | Reading & Books (Speaking + Listening) | Trả lời câu hỏi Yes/No và thích/không thích không bị cụt; điền form làm thẻ thư viện | Các loại sách; Yes/No questions; liking/disliking; Part 1 form |
| 11 | Reading & Books (Writing) | Nhận diện và viết một đoạn PEEL hoàn chỉnh về lợi ích của đọc sách | Đoạn PEEL (Point – Explain – Example – Link); linking words |
| 12 | Sports (Speaking + Listening) | Nói về thể thao theo AREL, trả lời câu hỏi How often và Would; điền form đăng ký phòng gym | Từ vựng thể thao; How often / Would; số ít – số nhiều |
| 13 | Sports & Health (Reading) | Làm Table & Flow-chart completion theo trình tự bài đọc | Dạng Table / Flow-chart completion; giới hạn số từ |
| 14 | Sports & Health (Writing) | Đọc hiểu biểu đồ đường và dùng từ vựng tăng / giảm / dao động | Task 1 biểu đồ đường; từ vựng xu hướng |
| 15 | Happiness & Feelings (Speaking + Listening) | Nói về cảm xúc, điều làm mình hạnh phúc theo AREL; nghe điền thông tin đặt vé sự kiện | Từ vựng cảm xúc; câu hỏi miêu tả; Part 1 điền thông tin |
| 16 | Happiness & Well-being (Reading) | Làm Short answer và Multiple choice: đúng số từ, loại trừ đáp án bẫy | Short answer questions; MCQ; kỹ thuật loại trừ |
| 17 | Leisure & Data (Writing) | Viết câu mô tả số liệu, trích số liệu đúng và dùng đúng giới từ | Câu mô tả data; giới từ (to, by, at, from…to); lỗi thường gặp |
| 18 | Ôn 5 chủ đề (Listening + Speaking) | Làm trọn đề Listening Part 1; thi thử Speaking Part 1 với 5 chủ đề | Bẫy Listening Part 1; checklist AREL |
| 19 | Ôn tập giữa kỳ (Reading + Writing) | Làm Passage 1 trong 20 phút; viết câu và đoạn PEEL không mắc lỗi cơ bản | Tổng hợp các dạng Reading; sửa lỗi câu; PEEL |
| 20 | KIỂM TRA GIỮA KỲ | Làm bài kiểm tra 4 kỹ năng: Listening Part 1, Reading Passage 1, Speaking Part 1, Writing câu & đoạn PEEL | Toàn bộ kiến thức Buổi 1–19 |
| 21 | City life (Speaking + Listening) | Ghi chú 1 phút và nói Part 2 tả một thành phố; làm Map labelling Part 2 | Format Speaking Part 2; cách dùng 1 phút; từ vựng chỉ đường |
| 22 | City life (Reading) | Làm Matching headings: tìm ý chính đoạn, loại tiêu đề gây nhiễu | Dạng Matching headings; câu chủ đề |
| 23 | City life (Writing) | Viết 2 đoạn thân bài Task 1 biểu đồ thay đổi theo thời gian | Cấu trúc thân bài Task 1; nhóm số liệu |
| 24 | Places & Nature (Speaking + Listening) | Nói Part 2 tả một công viên / nơi thiên nhiên đủ 2 phút; làm Map labelling đúng 4/5 câu | Describe a place; từ vựng thiên nhiên; bản đồ |
| 25 | Places & Nature (Writing) | Viết Mở bài (paraphrase đề) và Overview cho Task 1 | Introduction; Overview; paraphrase đề bài |
| 26 | Technology (Speaking + Listening) | Trả lời Part 1 & Part 2 về công nghệ (tả một người giỏi công nghệ); làm MCQ Listening Part 2 | Từ vựng Technology & Internet; Describe a person; chiến lược MCQ |
| 27 | Technology (Reading) | Làm Matching information và phân biệt với Matching headings | Dạng Matching information; scanning chi tiết |
| 28 | Technology (Writing) | Phân tích đề Task 2 Ưu – Nhược; viết Mở bài, Kết bài; brainstorm ý | Format Task 2; task analysis; introduction / conclusion |
| 29 | Technology (Writing) | Viết trọn bài Task 2 Ưu – Nhược ≥250 từ về công nghệ | Cấu trúc thân bài; từ vựng Technology/Media |
| 30 | People & Family (Speaking + Listening) | Nói Part 2 tả người thân / bạn bè (ngoại hình, tính cách, kỷ niệm); làm Matching Listening Part 2 | Describing people; checklist Part 2; dạng Matching |
| 31 | Famous people (Reading) | Làm Matching features / Classification: nối nhân vật với ý kiến, phát hiện | Dạng Matching features; scanning tên riêng |
| 32 | Famous people & Business (Writing) | Viết trọn bài Task 1 có Overview rõ ràng, số liệu chính xác | Bài Task 1 hoàn chỉnh; sửa lỗi miêu tả xu hướng |
| 33 | Money (Speaking + Listening) | Trả lời Part 1 về tiền bạc và Part 2 tả một người giỏi tiết kiệm; làm Note completion Part 2 | Từ vựng Money; Describe a person; note completion |
| 34 | Money (Writing) | Viết trọn bài Task 2 Ưu – Nhược về tiền bạc, lập luận chắc chắn nhưng không tuyệt đối | Hedging; từ vựng Work/Money |
| 35 | Money & Credit cards (Reading) | Làm Summary completion và Matching sentence endings | Dạng Summary completion; Matching sentence endings; từ đồng nghĩa |
| 36 | Credit cards (Writing) | Viết trọn bài Task 2: lợi ích của thẻ tín dụng có lớn hơn tác hại không | Từ vựng Credit cards; outweigh essay |
| 37 | Home & Apartment (Speaking + Listening) | Nói Part 2 tả ngôi nhà của mình; làm Plan / Diagram labelling Part 2 | Từ vựng nhà ở; Describe your home; sơ đồ |
| 38 | Apartment (Writing) | Viết trọn bài Task 2 Ưu – Nhược về sống ở chung cư | Từ vựng Accommodation; bảng pros & cons |
| 39 | Ôn tập cuối khóa (Mock test) | Làm đề thi thử Part 1–2 / Passage 1–2 và biết lỗi cần sửa trước Final | Tổng hợp các dạng bài; checklist Writing & Speaking |
| 40 | KIỂM TRA CUỐI KHÓA | Làm bài kiểm tra 4 kỹ năng: Listening Part 1–2, Reading Passage 1–2, Speaking Part 1–2, Writing Task 1 + Task 2 | Toàn bộ kiến thức khóa học |
Cam kết học tập
• Quy tắc 200 giờ: từ 2.0 lên 4.0 cần ~400 giờ (80 giờ trên lớp + ~320 giờ tự học). Daily Task & BTVN là bắt buộc.
• Daily Task mỗi ngày: 75–100 phút (shadowing ~50 phút + 1 bài luyện kỹ năng + 1 Unit Destination B1), nộp vào nhóm lớp.
• Vocab Check: đầu mỗi buổi kiểm tra từ vựng 20 điểm; dưới 14/20 phải học lại.
• Phụ huynh đồng hành: kiểm tra Daily Task mỗi tối; nhận báo cáo sau Giữa kỳ & Cuối khóa.
Lớp Học Hạnh Phúc · IELTS Chạy Đà · Thương hiệu 10 năm đồng hành cùng học sinh
