Lộ trình 120 ngày — Về Đích 6.5+

IELTS Intensive · Về Đích 6.5+

Lộ trình 120 ngày về đích

Bấm vào từng ngày để xem nhiệm vụ CỤ THỂ: từ vựng số mấy, dạng Nghe/Đọc nào, chủ đề Speaking gì, đề Writing nào.

Vocab 30 từ/ngày (bộ 570) Shadowing 15′ bắt buộc Ưu tiên Nghe – Đọc

Tuần 1 · Ngày 1–7

1Ngày 1
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
2Ngày 2
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some people think students should be taught to compete; others say to cooperate. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
3Ngày 3
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
4Ngày 4
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many people believe social media does more harm than good. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
5Ngày 5
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
6Ngày 6
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some say governments should spend more on public transport than on new roads. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
7Ngày 7
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 181–210) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 2 · Ngày 8–14

8Ngày 8
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 211–240) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Working from home is becoming more common. Do the advantages outweigh the disadvantages?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
9Ngày 9
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 241–270) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
10Ngày 10
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 271–300) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Children should start learning a foreign language at primary school. Do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
11Ngày 11
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 301–330) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
12Ngày 12
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 331–360) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many cities are becoming overcrowded. What are the causes and what solutions can you suggest?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
13Ngày 13
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 361–390) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
14Ngày 14
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 391–420) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some think tourism harms local communities. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 3 · Ngày 15–21

15Ngày 15
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 421–450) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
16Ngày 16
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 451–480) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Advertising strongly influences what people buy. Is this a positive or negative development?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
17Ngày 17
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 481–510) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
18Ngày 18
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 511–540) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “University education should be free for everyone. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
19Ngày 19
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 541–570) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
20Ngày 20
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “People rely more and more on technology to solve problems. Do the benefits outweigh the drawbacks?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
21Ngày 21
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 4 · Ngày 22–28

22Ngày 22
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Protecting the environment is the government’s job, some say; others say it is each person’s. Discuss both views.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
23Ngày 23
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
24Ngày 24
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many young people move from rural areas to cities. What problems does this cause and how can they be solved?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
25Ngày 25
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
26Ngày 26
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 181–210) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some people think students should be taught to compete; others say to cooperate. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
27Ngày 27
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 211–240) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
28Ngày 28
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 241–270) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many people believe social media does more harm than good. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 5 · Ngày 29–35

29Ngày 29
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 271–300) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
30Ngày 30
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 301–330) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some say governments should spend more on public transport than on new roads. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
31Ngày 31
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 331–360) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
32Ngày 32
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 361–390) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Working from home is becoming more common. Do the advantages outweigh the disadvantages?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
33Ngày 33
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 391–420) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
34Ngày 34
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 421–450) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Children should start learning a foreign language at primary school. Do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
35Ngày 35
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 451–480) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 6 · Ngày 36–42

36Ngày 36
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 481–510) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many cities are becoming overcrowded. What are the causes and what solutions can you suggest?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
37Ngày 37
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 511–540) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
38Ngày 38
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 541–570) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some think tourism harms local communities. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
39Ngày 39
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
40Ngày 40
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Advertising strongly influences what people buy. Is this a positive or negative development?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
41Ngày 41
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
42Ngày 42
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “University education should be free for everyone. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 7 · Ngày 43–49

43Ngày 43
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
44Ngày 44
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “People rely more and more on technology to solve problems. Do the benefits outweigh the drawbacks?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
45Ngày 45
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 181–210) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
46Ngày 46
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 211–240) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Protecting the environment is the government’s job, some say; others say it is each person’s. Discuss both views.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
47Ngày 47
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 241–270) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
48Ngày 48
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 271–300) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many young people move from rural areas to cities. What problems does this cause and how can they be solved?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
49Ngày 49
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 301–330) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 8 · Ngày 50–56

50Ngày 50
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 331–360) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some people think students should be taught to compete; others say to cooperate. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
51Ngày 51
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 361–390) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
52Ngày 52
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 391–420) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many people believe social media does more harm than good. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
53Ngày 53
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 421–450) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
54Ngày 54
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 451–480) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some say governments should spend more on public transport than on new roads. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
55Ngày 55
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 481–510) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
56Ngày 56
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 511–540) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Working from home is becoming more common. Do the advantages outweigh the disadvantages?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 9 · Ngày 57–63

57Ngày 57
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 541–570) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
58Ngày 58
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Children should start learning a foreign language at primary school. Do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
59Ngày 59
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
60Ngày 60
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many cities are becoming overcrowded. What are the causes and what solutions can you suggest?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
61Ngày 61
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
62Ngày 62
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some think tourism harms local communities. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
63Ngày 63
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 10 · Ngày 64–70

64Ngày 64
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 181–210) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Advertising strongly influences what people buy. Is this a positive or negative development?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
65Ngày 65
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 211–240) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
66Ngày 66
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 241–270) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “University education should be free for everyone. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
67Ngày 67
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 271–300) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
68Ngày 68
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 301–330) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “People rely more and more on technology to solve problems. Do the benefits outweigh the drawbacks?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
69Ngày 69
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 331–360) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
70Ngày 70
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 361–390) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Protecting the environment is the government’s job, some say; others say it is each person’s. Discuss both views.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 11 · Ngày 71–77

71Ngày 71
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 391–420) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
72Ngày 72
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 421–450) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many young people move from rural areas to cities. What problems does this cause and how can they be solved?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
73Ngày 73
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 451–480) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
74Ngày 74
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 481–510) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some people think students should be taught to compete; others say to cooperate. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
75Ngày 75
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 511–540) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
76Ngày 76
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 541–570) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many people believe social media does more harm than good. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
77Ngày 77
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 12 · Ngày 78–84

78Ngày 78
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some say governments should spend more on public transport than on new roads. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
79Ngày 79
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
80Ngày 80
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Working from home is becoming more common. Do the advantages outweigh the disadvantages?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
81Ngày 81
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
82Ngày 82
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Children should start learning a foreign language at primary school. Do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
83Ngày 83
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 181–210) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
84Ngày 84
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 211–240) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many cities are becoming overcrowded. What are the causes and what solutions can you suggest?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 13 · Ngày 85–91

85Ngày 85
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 241–270) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
86Ngày 86
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 271–300) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some think tourism harms local communities. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
87Ngày 87
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 301–330) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
88Ngày 88
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 331–360) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Advertising strongly influences what people buy. Is this a positive or negative development?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
89Ngày 89
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 361–390) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
90Ngày 90
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 391–420) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “University education should be free for everyone. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
91Ngày 91
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 421–450) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 14 · Ngày 92–98

92Ngày 92
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 451–480) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “People rely more and more on technology to solve problems. Do the benefits outweigh the drawbacks?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
93Ngày 93
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 481–510) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
94Ngày 94
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 511–540) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Protecting the environment is the government’s job, some say; others say it is each person’s. Discuss both views.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
95Ngày 95
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 541–570) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
96Ngày 96
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many young people move from rural areas to cities. What problems does this cause and how can they be solved?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
97Ngày 97
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
98Ngày 98
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some people think students should be taught to compete; others say to cooperate. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 15 · Ngày 99–105

99Ngày 99
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
100Ngày 100
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many people believe social media does more harm than good. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
101Ngày 101
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
102Ngày 102
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 181–210) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some say governments should spend more on public transport than on new roads. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
103Ngày 103
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 211–240) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
104Ngày 104
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 241–270) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Working from home is becoming more common. Do the advantages outweigh the disadvantages?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
105Ngày 105
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 271–300) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an important decision you made” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 16 · Ngày 106–112

106Ngày 106
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 301–330) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a book or film you enjoyed” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Children should start learning a foreign language at primary school. Do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
107Ngày 107
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 331–360) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a time you helped someone” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Mixed chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
108Ngày 108
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 361–390) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a gift you gave” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many cities are becoming overcrowded. What are the causes and what solutions can you suggest?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
109Ngày 109
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 391–420) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a busy place you know” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Map (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
110Ngày 110
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 421–450) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe an interesting old person” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Some think tourism harms local communities. To what extent do you agree or disagree?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
111Ngày 111
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 451–480) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Note Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a change that improved your area” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Process (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
112Ngày 112
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 481–510) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Table Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a photo you like” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Advertising strongly influences what people buy. Is this a positive or negative development?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.

Tuần 17 · Ngày 113–119

113Ngày 113
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 511–540) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Short Answer Questions (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a skill you want to learn” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Bar chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
114Ngày 114
Nghe/Đọc + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 541–570) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Table & Diagram (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Diagram Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a place you like to visit” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “University education should be free for everyone. Discuss both views and give your opinion.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
115Ngày 115
Đọc/Nghe + Speaking
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 1–30) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Map (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Features (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a person who inspires you” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Line graph (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
116Ngày 116
Writing T1 + Reading full
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 31–60) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Summary Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Sentence Endings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a memorable journey” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “People rely more and more on technology to solve problems. Do the benefits outweigh the drawbacks?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
117Ngày 117
Nghe + Writing T1
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 61–90) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Matching Questions (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng True/False/Not Given (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a useful website or app” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Pie chart (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.
118Ngày 118
Speaking + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 91–120) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Multiple Choice (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Multiple Choice (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a piece of good news you received” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Protecting the environment is the government’s job, some say; others say it is each person’s. Discuss both views.”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
119Ngày 119
Full test + Writing T2
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 121–150) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Full test theo Part (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Matching Headings (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a hobby you enjoy” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 1 (~150 từ) — mô tả biểu đồ dạng Table (chọn 1 đề dạng này trong Question Bank). Nộp tag cô chữa.

Tuần 18 · Ngày 120–120

120Ngày 120
Writing T1 + Nghe/Đọc
+
  • Từ vựng: HỌC THUỘC 30 từ (số 151–180) trong bộ 570 Academic Words + làm 4 bài drill (nối nghĩa · điền từ · word form · collocation), tự chấm đáp án.
  • Nghe: LÀM 1 bài Listening dạng Form Completion (~10 câu) — nghe rồi điền đáp án, tự chấm bằng key trong Tài liệu ôn bài.
  • Đọc: LÀM 1 đoạn Reading dạng Summary Completion (~13 câu) — đọc & trả lời, tự chấm bằng key; ghi từ mới vào Key Table.
  • Nói: Shadowing 15′. Sau đó NÓI 1.5–2 phút: “Describe a favourite meal” theo 4 ý (What – Why – How – Feeling). Ghi âm lại và nghe để tự sửa. Xem mẫu ở bộ forecast.
  • Viết: VIẾT CẢ BÀI Task 2 (~250 từ) — đề: “Many young people move from rural areas to cities. What problems does this cause and how can they be solved?”. Nộp link vào nhóm, tag cô Trang để chữa.
Scroll to Top